tráng đinh

tráng đinh

Một tráng đinh đang kéo chiếc xe chở củi trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trai tráng khoẻ mạnh, sức vóc nhưng không địa vị xã hội (trong xã hội ): "tráng đinh" chỉ những thanh niên nam giới khoẻ mạnh, đủ sức lao động nặng nhọc hoặc phục vụ trong quân đội, nhưng không thuộc tầng lớp quý tộc, quan lại hay chức tước.
    • Đối tượng lao động phổ thông trong chế độ : "tráng đinh" thường những người làm thuê, làm mướn, hoặc bị bắt đi phu, đi lính trong các chế độ phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng, các tráng đinh thường được huy động đi đắp đê, sửa đường. (Những thanh niên khoẻ mạnh trong làng thường bị gọi đi làm các công việc nặng nhọc như đắp đê, sửa đường.)
    • Thời phong kiến, tráng đinh lực lượng chính trong các cuộc chiến tranh. (Trong xã hội , những người trai tráng khoẻ mạnh không địa vị thường bị bắt đi lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tráng đinh đi phu": chỉ việc những thanh niên khoẻ mạnh bị bắt đi làm lao dịch công ích cho nhà nước phong kiến.

    • Nhiều tráng đinh trong làng phải đi phu xây thành. (Nhiều thanh niên trai tráng trong làng bị bắt đi làm lao động công ích xây thành.)
  • "tráng đinh nghĩa dũng": danh hiệu dành cho những người trai tráng tình nguyện tham gia quân đội bảo vệ đất nước trong lịch sử.

    • Tráng đinh nghĩa dũng niềm tự hào của làng quê. (Những người trai tráng tình nguyện nhập ngũ niềm tự hào của làng quê.)
Biến thể từ gần giống
  • Tráng (tính từ): khoẻ mạnh, mạnh mẽ.

    • Anh ta thân hình tráng kiện. (Anh ta thân hình khoẻ mạnh, vững chắc.)
  • Đinh (danh từ): trong xã hội , chỉ người đàn ông trưởng thành, trách nhiệm đóng thuế, lao dịch.

    • Sổ đinh ghi chép số lượng đàn ông trong làng. (Sổ sách ghi lại những người đàn ông trưởng thành trong làng.)
  • Trai tráng (danh từ): thanh niên khoẻ mạnh, thường được dùng đồng nghĩa với tráng đinh nhưng ít mang tính lịch sử hơn.

    • Làng nhiều trai tráng tham gia hội thao. (Làng nhiều thanh niên khoẻ mạnh tham gia hội thao.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh niên trai tráng: người trẻ tuổi, khoẻ mạnh.
  • Lao động phổ thông: người lao động chân tay, không chuyên môn cao.
Thành ngữ liên quan
  • Tráng đinh làm phu: chỉ thân phận khổ cực của những người trai tráng khoẻ mạnh bị bắt làm việc nặng nhọc.
    • Đời tráng đinh làm phu chuỗi ngày vất vả. (Cuộc đời của những người trai tráng bị bắt làm lao động công ích chuỗi ngày khó khăn.)

Từ chứa "tráng đinh"